Course Overview
| Mục | Chi tiết | Notes |
|---|---|---|
| Tên khoá học | Fullstack Automation QA từ chưa biết gì với Playwright Typescript. | Có chứng chỉ thông qua nền tảng Udemy, liên kết được với LinkedIn. Xem chứng chỉ mẫu tại đây: Udemy certificate |
| Hình thức học |
Với khoá học Online qua Zoom:
Với khoá học qua E-learning Platform:
|
|
| Học phí |
Hoàn tiền sau 2 buổi học đầu tiên nếu không hài lòng! Vì bất cứ lí do gì! |
|
| Ngôn ngữ | TypeScript | |
| Yêu cầu |
|
|
| Outline khoá học |
|
|
| Output |
|
|
| Tư vấn, đăng ký học |
|
|
| Kênh mạng xã hội |
|
![]() |
Learning Outline
|
STT |
Nội dung | Tài liệu |
|---|---|---|
| 1 | Getting started with Playwright, Git | Lý thuyết - Hiểu về NVM, Nodejs, Playwright. - Hiểu về Git. Common workflow với Git - Hiểu về IDE Visual Studio Code và các extension support cho Playwright. - Hiểu về cấu trúc Playwright test.Thực hành - Cài đặt NVM, Nodejs, Playwright. - Cài đặt Git. Common workflow với Git - Cài đặt IDE và extension. - Chạy test đầu tiên với Playwright. - Tạo tài khoản GitHub, tạo SSH key, liên kết project với GitHub. - Bài tập |
| 2 | Git & Javascript basic | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu về version control system - Hiểu về Git: ba vùng trạng thái của Git: working directory, staging, repository. - Hiểu về common Git flow, các trạng thái và câu lệnh thường dùng với Git: init, status - Hiểu về Javascript basic: variable, constant, data type; relational & equality, logical operator, conditional, loops.Thực hành - Thực hành các câu lệnh Git. - Thực hành các đoạn code javascript. - Bài tập |
| 3 | Git & Javascript (continue) | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu về git branching model - Hiểu về các kiến thức nâng cao trong Javascript: String operator; object and array, function, class và methodThực hành - Tạo branch git - Thực hành các đoạn code javascript. - Bài tập |
|
|
||
| 4 | Git & DOM terminology & DOM selector | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu về conflict, cách conflict tạo ra, cách xử lý chúng - Hiểu các khái niệm cơ bản, thành phần của DOM + Tag + Attribute + Value- Hiểu các phần tử HTML thường gặp: + Input + Radio + Checkbox + List and dropdown + Table + Date picker + Slider + Tooltip + Iframe + Dialog- Hiểu về Xpath selector - Hiểu về CSS selector Thực hành |
| 5 | Chữa bài | Chữa bài tập |
| 6 | Writing first test | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Cấu trúc một test Playwright.Thực hành - Viết test Playwright - Bài tập. |
| 7 | Test hooks | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được group test - Hiểu được khái niệm setup và teardown. - Hiểu được hooks và flow control.Thực hành - Viết test Playwright sử dụng group test, setup, teardown và flow control. - Bài tập. |
| 8 | Page Object Models (POM) | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được khái niệm POM, cách tư duy để viết POM, quản lý POM.Thực hành - Viết test Playwright sử dụng POM. - Bài tập. |
| 9 | API Testing | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được khái niệm API, các thành phần của API - Hiểu được cách viết API test trong Postman. - Hiểu được cách viết API test trong Playwright.Thực hành - Viết API test Playwright. - Bài tập. |
| 10 | Async, await; global setup & teardown, test generator | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được khái niệm đồng bộ, bất đồng bộ. - Hiểu được khái niệm async, await - Hiểu được global setup và tear down. - Hiểu được cách dùng test generator.Thực hành - Viết test Playwright. - Bài tập. |
| 11 | Test fixture, managing environment variables | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được khái niệm fixture. - Hiểu được cách custom fixture. - Hiểu được cách quản lý các giá trị trên các môi trường khác nhau.Thực hành - Viết test Playwright. - Bài tập. |
| 12 | Test report, visual comparison | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được test report - Hiểu được visual comparison, screenshot.Thực hành - Viết test Playwright. - Bài tập. |
| 13 | Video recording, test emulation | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được video recording - Hiểu được test emulation.Thực hành - Viết test Playwright. - Bài tập. |
| 14 | Drag and Drop | Lý thuyết - Chữa bài tập. - Hiểu được cách DnD hoạt động.Thực hành - Viết test Playwright. - Bài tập. |
| 15 | Advance: AI in Software Testing | Lý thuyết - Lịch sử: AI là gì, có các nhánh nào - Tại sao Gen AI lại mạnh? Các ứng dụng? Ứng dụng trong Software Testing thế nào? - Khái niệm: token, window - tại sai AI hay quên và "ngáo" - Từ cổ tới hiện đại: prompt -> mcp -> rules -> workflows, skill - Kĩ thuật prompting: cấu trúc, các loại, làm sao prompt chuẩn - Các lỗi thường gặp khi prompt, cách fix - Ứng dụng: Generate test case chuẩn - Sử dụng rules để tối ưu quá trình prompt - Sử dụng skills để tiết kiệm tokenThực hành - Sử dụng AI để generate code - Nhậu tổng kết cuối khóa. |



Trả lời